Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đẩy giá bán" (1)
đẩy giá bán
Tiếng Anh
Cụm từTo push up selling price
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên.
The company can push up pork selling prices.
Từ liên quan "đẩy giá bán" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đẩy giá bán" (2)
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên.
The company can push up pork selling prices.
Công ty có thể đẩy giá bán heo lên, nhưng vẫn phụ thuộc vào cung - cầu thị trường.
The company can push up pork selling prices, but it still depends on market supply and demand.
